Bầy giờ là mấy giờ?

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Hỗ trợ kĩ thuật)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Cau_truc_ADNphim.flv Qua_trinh_nguyen_phan__Sinh_Hoc_91.flv Phim_soIi_thaIn_kinh1.wmv.flv So_sanh_nguyen_phan__giam_phan.flv Sinh_tong_hop_protein.flv Dot_bien_nhiem_sac_the.flv Dot_bien_nhiem_sac_the_3.flv Dot_bien_nhiem_sac_the_2.flv Quan_xa_sinh_vat3.flv Tieu_hoa2.flv Dot_bien_NST_1.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án Tự chọn 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Tuấn Khang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:51' 03-03-2012
    Dung lượng: 163.5 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người
    Tự chọn: 10
    BÀI TẬP CỦNG CỐ
    $ 5: Coâng thöùc nghieäm thu goïn
    Ngày soạn: 04/ 03/ 2012
    Ngày dạy
    Lớp
    Sĩ số
    Vắng
    Ghi chú
    
    ____/____/ 2012
    
    
    
    
    
    ____/____/ 2012
    
    
    
    
    
    Mục tiêu
    Về kiến thức
    HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn và thuộc kỹ công thức nghiệm thu gọn.
    Về kĩ năng
    HS vận dụng thành thạo công thức này để giải phương trình bậc hai.
    Về thái độ
    Rèn tính kiên trì, cẩn thận và cách trình bày lôgic, khoa học.
    Chuẩn bị của GV và HS
    Chuẩn bị của GV: Giáo án
    Chuẩn bị của HS: Đồ dùng học tập, phiếu học tập.
    Phương pháp giảng dạy: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề.
    Tiến trình bài dạy
    Kiểm tra bài cũ
    Dạy nội dung bài mới
    TG
    Hoạt động của GV & HS
    Nội dung chính
    
    
    20’



























    10’






























    8’


















    5’






    + GV: Yêu cầu HS giải các bài tập sau.
    Bài 21. SGK/ Tr 49: Giải vài phương trình của An Khô – va – ri – zmi (Xem Toán 7, Tập 2, tr 26).
    a) 
    b) 

    + GV: Hướng dẫn để HS biết hướng giải, sau đó gọi 2 HS lên bảng trình bày.


    + HS: Còn lại làm vào phiếu học tập.


    + GV: Thu vài phiếu để nhận xét bài của HS.









    Bài 24. SGK/ Tr 50: Cho phương trình (ẩn x)
    
    a) Tính 
    b) Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt? Có nghiệm kép? Vô nghiệm?

    + Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi nào?





    + Phương trình có nghiệm kép khi nào?





    + Phương trình vô nghiệm khi nào?






    + GV: Đưa thêm một số ví dụ và hướng dẫn cho HS nắm.
    Ví dụ 1. Cho phương trình:
     (1), trong đó  là tham số.
    a) Chứng minh rằng phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của .
    b) Tìm  để phương trình (1) có nghiệm .










    Ví dụ 2. Cho phương trình:
    
    a) Tìm  để phương trình có nghiệm .
    b) Tìm  để phương trình có nghiệm kép.
    Bài 21.
    Giải
    a) 
    
    * Xác định các hệ số:
    ; ; 
    * Tính biệt thức:
    
    * Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    ; 
    Vậy 
    b) 
    
    * Xác định các hệ số:
    ; ; 
    * Tính biệt thức:
    * Phương trình có hai nghiệm phân biệt:
    ; 
    Vậy 
    ____________________

    Dạng bài: Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm
    Bài 24
    Giải
    a) Tính 
    Xác định các hệ số:
    ; ; 
    Tính biệt thức:
    
    .
    b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi 
    
    Phương trình có nghiệm kép khi 
    
    Phương trình vô nghiệm khi 
    
    ___________________
    Ví dụ 1:
    Giải
    a) Ta có: .
    Vì với mọi  nên phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của .
    b) Phương trình (1) có nghiệm khi:
    
    
    , do đó .
    Phương trình có hai nghiệm:
    ; .
    Vậy có hai giá trị cần tìm là:
    ; .

    Ví dụ 2: Hướng dẫn
    a) Phương trình có nghiệm  khi và chỉ khi: 
    Giải ra được ; 
    b) Phương trình có nghiệm kép khi:
    .
    Giải ra được .
    
    Củng cố, luyện tập (1’)
    Nhắc lại dạng bài và cách giải.

    Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1’)
    Về xem và làm lại các bài đã chữa.
    Rút kinh nghiệm giờ dạy


    
    
    
    
    
    
    
    

    Phê duyệt của Tổ chuyên môn

    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    Gửi ý kiến